部门(Phòng ban) | 数量(số lượng) |
人事行政、司机、保洁 (Nhân sự - Hành chính、Tài xế、Nhân viên vệ sinh) |
5人(5người) |
财务(Kế toán) | 3人(3người) |
采购、仓管(Mua hàng、Quản lý kho) | 5人(5người) |
生产管理(Quản lý sản xuất) | 15人(15người) |
销售业务(Kinh doanh - Bán hàng) | 5人(5người) |
工厂招聘岗位(400人)
Vị trí tuyển dụng tại nhà máy (400 người)
部门(Phòng ban) | 数量(số lượng) |
厂长(Giám đốc nhà máy) |
1人(1người) |
生产经理(Quản lý sản xuất) | 5人(5người) |
质检员(Nhân viên kiểm tra chất lượng (QC)) | 20人(20người) |
木工(Thợ mộc) | 150人(150người) |
组立(Lắp ráp) | 50人(50người) |
包装(Đóng gói) | 80人(80người) |
油漆(sơn) | 100人(100người) |
维修工务(Nhân viên bảo trì) | 5人(5người) |
工人薪资结构
Cơ cấu lương của công nhân
试用期基本薪资 (Lương cơ bản trong thời gian thử việc) |
5,000,000VND |
转正后基本薪资 (lương cơ bản sau khi chính thức) |
5,300,000VND |
全勤奖(thưởng chuyên cần) | 500,000VND |
餐补(phụ cấp ăn trưa) | 650,000VND |
交通补贴(phụ cấp đi lại) | 500,000VND |
住宿补贴(phụ cấp nhà ở) | 400,000VND |
技术补贴(phụ cấp kỹ thuật) | 200,000VND-3,000,000VND |
加班餐(phụ cấp kỹ thuật) | 25,000VND |
工龄补贴(phụ cấp thâm niên) |
工作每满1年,上涨50,000VND (Tăng lương 50,000 VND cho mỗi năm làm việc) |
其他福利(Các phúc lợi khác)
1、依照越南劳动法参加社保、医保和失业保险
(Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp theo luật lao động Việt Nam.)
2、按劳动法计算加班、节假日休假
(Tính toán giờ làm thêm và nghỉ lễ theo quy định của luật lao động.)
3、第13月奖金
(Thưởng tháng thứ 13.)
更多可能,与你一起创造
More likely to be created with you